Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trận mưa đá tai ác làm dập nát hoa màu.
tai ác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.
Trận mưa đá tai ác làm dập nát hoa màu.