TanroDictionary Sổ từ

taiga

/ˈtaɪɡə/

Anh
0

taiga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: taiga, một loại rừng phân bố chủ yếu ở vùng lạnh gần bắc cực của Trái Đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. taiga, một loại rừng phân bố chủ yếu ở vùng lạnh gần bắc cực của Trái Đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The taiga is cold and full of pine trees.