Nghĩa tiếng Việt
- taiga, một loại rừng phân bố chủ yếu ở vùng lạnh gần bắc cực của Trái Đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The taiga is cold and full of pine trees.
/ˈtaɪɡə/
taiga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: taiga, một loại rừng phân bố chủ yếu ở vùng lạnh gần bắc cực của Trái Đất.
The taiga is cold and full of pine trees.