Nghĩa tiếng Việt
- Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker lost the audience near the tail-end.
/ˈteɪlˈɛnd/
tail-end là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói... ).
The speaker lost the audience near the tail-end.