TanroDictionary Sổ từ

tail-end

/ˈteɪlˈɛnd/

Anh
0

tail-end là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker lost the audience near the tail-end.