TanroDictionary Sổ từ

tail-gate

/ˈteɪlˈɡeɪt/

Anh
0

tail-gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa dưới (của cống); Cửa sau của xe tải/chở hàng mà có thể hạ được hay gỡ bỏ khi bỏ đồ lên hay lấy đồ xuống khỏi xe; Biểu thị một phong cách chơi nhạc cổ điển jazz đặc trưng bởi sự ứng biến theo cách của các nhạc sĩ New Orleans xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa dưới (của cống).danh từEN-VI Dict
  2. Cửa sau của xe tải/chở hàng mà có thể hạ được hay gỡ bỏ khi bỏ đồ lên hay lấy đồ xuống khỏi xe.danh từEN-VI Dict
  3. Biểu thị một phong cách chơi nhạc cổ điển jazz đặc trưng bởi sự ứng biến theo cách của các nhạc sĩ New Orleans xưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tail-gate slid open to drain the water.

  2. We lowered the tail-gate to load the boxes.

  3. The band played tail-gate jazz all night.