Nghĩa tiếng Việt
- Cửa dưới (của cống).danh từEN-VI Dict
- Cửa sau của xe tải/chở hàng mà có thể hạ được hay gỡ bỏ khi bỏ đồ lên hay lấy đồ xuống khỏi xe.danh từEN-VI Dict
- Biểu thị một phong cách chơi nhạc cổ điển jazz đặc trưng bởi sự ứng biến theo cách của các nhạc sĩ New Orleans xưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tail-gate slid open to drain the water.
-
We lowered the tail-gate to load the boxes.
-
The band played tail-gate jazz all night.