Nghĩa tiếng Việt
- Phế phẩm, rác.danh từEN-VI Dict
- Trấu, hạt lép (sàng còn lại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We threw the tailings away after sorting.
-
The tailings were saved for the birds.
/tˈeɪlɪŋz/
tailings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phế phẩm, rác; Trấu, hạt lép (sàng còn lại).
We threw the tailings away after sorting.
The tailings were saved for the birds.