TanroDictionary Sổ từ

tailings

/tˈeɪlɪŋz/

Anh
0

tailings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phế phẩm, rác; Trấu, hạt lép (sàng còn lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phế phẩm, rác.danh từEN-VI Dict
  2. Trấu, hạt lép (sàng còn lại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We threw the tailings away after sorting.

  2. The tailings were saved for the birds.