TanroDictionary

tain

/teɪn/

Anh
0

tain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn hống thiếc, thuỷ gương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn hống thiếc, thuỷ gương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old mirror had a thin tain layer.