TanroDictionary Sổ từ

taints

/tˈeɪnts/

Anh
0

taints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của taint; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của taintdanh từEN-VI Dict
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taintđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There are small taints on the old cloth.

  2. The rumor taints her good name.