Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của taintdanh từEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There are small taints on the old cloth.
-
The rumor taints her good name.
/tˈeɪnts/
taints là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của taint; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taint.
There are small taints on the old cloth.
The rumor taints her good name.