Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của taintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk tainted quickly in the heat.
/ˈteɪntɪd/
tainted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của taint.
The milk tainted quickly in the heat.