Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế.danh từEN-VI Dict
- Dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh.danh từEN-VI Dict
- Mùi hôi thối.danh từEN-VI Dict
- nhiễm ô, lậu hoặcdanh từEN-VI Dict
- Làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại.động từEN-VI Dict
- Làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn.động từEN-VI Dict
- Để thối, để ươn (đồ ăn... ).động từEN-VI Dict
- Hư hỏng, đồi bại, bại hoại.động từEN-VI Dict
- Thối, ươn, ôi (đồ ăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a taint on the fresh milk.
-
She tried to remove every taint from her reputation.
-
There was a faint taint of madness in his eyes.
-
The meat was fresh and free from any taint.
-
The water had a strange taint to it.