Nghĩa tiếng Việt
- Phát huy tác dụng, bắt đầu có hiệu quả/hiệu lực.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine took about half an hour to take effect and ease the headache.
/teɪk ɪˈfekt/
take effect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát huy tác dụng, bắt đầu có hiệu quả/hiệu lực.
The medicine took about half an hour to take effect and ease the headache.