TanroDictionary Sổ từ

taking-off

/ˈteɪkinˈɔf/

Anh
0

taking-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đà giậm nhảy, đà; Sự cất cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đà giậm nhảy, đà.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cất cánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His taking-off was smooth and powerful.

  2. The plane's taking-off was delayed by rain.