Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm.danh từEN-VI Dict
- Bài nói chuyện.danh từEN-VI Dict
- Tin đồn, lời xì xào bàn tán.danh từEN-VI Dict
- (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.danh từEN-VI Dict
- Nói.động từEN-VI Dict
- Nói chuyện, chuyện trò.động từEN-VI Dict
- Nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán.động từEN-VI Dict
- Nói, kể.động từEN-VI Dict
- Nói về, bàn về.động từEN-VI Dict
- Nói quá làm cho, nói đến nỗi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is all talk and no action today.
-
We had a long talk about our future plans.
-
I attended a talk on Russian music yesterday.
-
His promises are just empty talk.
-
The talk ended after both sides reached agreement.