TanroDictionary

talk

/tɔːk/

Anh
0

talk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói; Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm; Bài nói chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm.danh từEN-VI Dict
  3. Bài nói chuyện.danh từEN-VI Dict
  4. Tin đồn, lời xì xào bàn tán.danh từEN-VI Dict
  5. (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.danh từEN-VI Dict
  6. Nói.động từEN-VI Dict
  7. Nói chuyện, chuyện trò.động từEN-VI Dict
  8. Nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán.động từEN-VI Dict
  9. Nói, kể.động từEN-VI Dict
  10. Nói về, bàn về.động từEN-VI Dict
  11. Nói quá làm cho, nói đến nỗi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is all talk and no action today.

  2. We had a long talk about our future plans.

  3. I attended a talk on Russian music yesterday.

  4. His promises are just empty talk.

  5. The talk ended after both sides reached agreement.