Nghĩa tiếng Việt
- Thảo luận về một vấn đề để tìm ra giải pháp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had a meeting to talk out how people felt.
/tˈɔːk ˈaʊt/
talk out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo luận về một vấn đề để tìm ra giải pháp.
They had a meeting to talk out how people felt.