Nghĩa tiếng Việt
- Hay nói, thích nói, ba hoa.tính từEN-VI Dict
- Rườm rà, dàng dòng.tính từEN-VI Dict
- Talky play.tính từEN-VI Dict
- Vở kịch dài dòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is talki and never stops chatting.
-
The report was talki and hard to follow.
-
The play felt talki, with too much speech.
-
The audience grew tired of the talki play.