TanroDictionary Sổ từ

talky

/ˈtɔki/

Anh
0

talky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay nói, thích nói, ba hoa; Rườm rà, dàng dòng; Talky play.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay nói, thích nói, ba hoa.tính từEN-VI Dict
  2. Rườm rà, dàng dòng.tính từEN-VI Dict
  3. Talky play.tính từEN-VI Dict
  4. Vở kịch dài dòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is talki and never stops chatting.

  2. The report was talki and hard to follow.

  3. The play felt talki, with too much speech.

  4. The audience grew tired of the talki play.