TanroDictionary

tall

/tɔːl/

Anh
0

tall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao; Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa; Ngoa, khoác lác, khoe khoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao.tính từEN-VI Dict
  2. Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.tính từEN-VI Dict
  3. Ngoa, khoác lác, khoe khoang.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. How tall is your new brother?

  2. Nobody believes his tall story about the gold.

  3. Do not talk tall about things you cannot do.

  4. how tall is he?

    nó cao bao nhiêu?

  5. a tall man

    một người cao