TanroDictionary Sổ từ

talli

/ˈtæli/

Anh
0

talli là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên... ); Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo... ); Bản đối chiếu, vật đối chiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên... ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bản đối chiếu, vật đối chiếu.danh từEN-VI Dict
  4. Số tính toán (chục, tá, trăm... ).danh từEN-VI Dict
  5. Thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ.danh từEN-VI Dict
  6. Kiểm (tên, hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
  7. Gắn nhãn, đeo biển vào.động từEN-VI Dict
  8. Khắc đấu (để ghi nợ... ).động từEN-VI Dict
  9. Kiểm, đếm.động từEN-VI Dict
  10. Hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She checked the talli before closing the shop.

  2. A talli hung from each bag.

  3. We used a talli to compare the lists.

  4. The talli showed twelve apples on the shelf.

  5. He kept a talli for every debt.