TanroDictionary Sổ từ

tally

Anh
0

tally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên... ); Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo... ); Bản đối chiếu, vật đối chiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên... ).danh từWiktionary
  2. Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo... ).danh từWiktionary
  3. Bản đối chiếu, vật đối chiếu.danh từWiktionary
  4. Số tính toán (chục, tá, trăm... ).danh từWiktionary
  5. Thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ.danh từWiktionary
  6. Kiểm (tên, hàng hoá... ).động từWiktionary
  7. Gắn nhãn, đeo biển vào.động từWiktionary
  8. Khắc đấu (để ghi nợ... ).động từWiktionary
  9. Kiểm, đếm.động từWiktionary
  10. Hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. what you say doesn't tally with what he told me

    điều anh nói không phù hợp với điều nó đã nói với tôi