Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên... ).danh từWiktionary
- Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo... ).danh từWiktionary
- Bản đối chiếu, vật đối chiếu.danh từWiktionary
- Số tính toán (chục, tá, trăm... ).danh từWiktionary
- Thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ.danh từWiktionary
- Kiểm (tên, hàng hoá... ).động từWiktionary
- Gắn nhãn, đeo biển vào.động từWiktionary
- Khắc đấu (để ghi nợ... ).động từWiktionary
- Kiểm, đếm.động từWiktionary
- Hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
what you say doesn't tally with what he told me
điều anh nói không phù hợp với điều nó đã nói với tôi