Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tallyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We tallied the costs and paid less.
/tˈælɪd/
tallied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tally.
We tallied the costs and paid less.