TanroDictionary Sổ từ

talon

/ˈtælən/

Anh
0

talon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móng, vuốt (chim mồi); Gốc (biên lai, séc... ); Bài chia còn dư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng, vuốt (chim mồi).danh từEN-VI Dict
  2. Gốc (biên lai, séc... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bài chia còn dư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eagle spread its sharp talons.

  2. Keep the receipt talon for your records.

  3. He checked the talon after the card game.