Nghĩa tiếng Việt
- Cây thông rụng lá.danh từEN-VI Dict
- Gỗ thông rụng lá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tamarack stood by the lake.
-
The cabin was built from tamarack.
/ˈtæməˌræk/
tamarack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thông rụng lá; Gỗ thông rụng lá.
A tamarack stood by the lake.
The cabin was built from tamarack.