TanroDictionary Sổ từ

tamarack

/ˈtæməˌræk/

Anh
0

tamarack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thông rụng lá; Gỗ thông rụng lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thông rụng lá.danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ thông rụng lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tamarack stood by the lake.

  2. The cabin was built from tamarack.