Nghĩa tiếng Việt
- Không thuần hoá được; không bảo được.tính từEN-VI Dict
- Không chế ngự được, không khuất phục được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tameless horse refused the rider.
-
Her tameless spirit never gave up.
/ˈteɪmləs/
tameless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thuần hoá được; không bảo được; Không chế ngự được, không khuất phục được.
The tameless horse refused the rider.
Her tameless spirit never gave up.