Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của tamperđộng từEN-VI Dict
- Sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.danh từEN-VI Dict
- Sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tamperđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was tampering with the lock again.
-
The tampering left the box slightly open.
-
The tampering upset the old clerk.
-
The tampering made the letter look fake.