TanroDictionary Sổ từ

tampering

/ˈtæmpɜːin/

Anh
0

tampering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của tamper; Sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn; Sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của tamperđộng từEN-VI Dict
  2. Sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ).danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của tamperđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was tampering with the lock again.

  2. The tampering left the box slightly open.

  3. The tampering upset the old clerk.

  4. The tampering made the letter look fake.