Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của tampđộng từEN-VI Dict
- Sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đầm, sự nện (đất).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tampđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was tamping the soil around the plant.
-
The tamping of the pipe took only a minute.
-
The tamping packed the dirt tightly.