TanroDictionary Sổ từ

tamping

/ˈtæmpɪŋ/

Anh
0

tamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của tamp; Sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu... ); Sự đầm, sự nện (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của tampđộng từEN-VI Dict
  2. Sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đầm, sự nện (đất).danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của tampđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was tamping the soil around the plant.

  2. The tamping of the pipe took only a minute.

  3. The tamping packed the dirt tightly.