TanroDictionary Sổ từ

tandem

/ˈtændəm/

Anh
0

tandem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe hai ngựa thắng con trước con sau; Xe tăngđem, xe đạp hai người đạp; Bộ đôi cái trước cái sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe hai ngựa thắng con trước con sau.danh từEN-VI Dict
  2. Xe tăngđem, xe đạp hai người đạp.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ đôi cái trước cái sau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tandem carried two people.

  2. They rode a tandem to the park.

  3. We decided to ride our bicycles in tandem.

  4. to drive tandem

    thắng ngựa con trước con sau