Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của tanđộng từEN-VI Dict
- Sự thuộc da.danh từEN-VI Dict
- Trận roi, trận đòn.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tanđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was tanning in the warm afternoon sun.
-
Leather tanning takes time and care.
-
The teacher gave him a tanning for lying.