TanroDictionary Sổ từ

tanning

/ˈtænnin/

Anh
0

tanning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của tan; Sự thuộc da; Trận roi, trận đòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của tanđộng từEN-VI Dict
  2. Sự thuộc da.danh từEN-VI Dict
  3. Trận roi, trận đòn.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của tanđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was tanning in the warm afternoon sun.

  2. Leather tanning takes time and care.

  3. The teacher gave him a tanning for lying.