Nghĩa tiếng Việt
- Tương đương với, có giá trị như, ngang với.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His silence is tantamount to an admission.
-
his request is tantamount to a command
yêu cầu của ông ấy thật ngang với mệnh lệnh (thật chẳng khác gì một mệnh lệnh)