TanroDictionary Sổ từ

tantony

/ˈtæntəni/

Anh
0

tantony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuông con; chuông lắc tay; Lợn (heo) con nhỏ nhất (trong cùng lứa) (hay tantony pig).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuông con; chuông lắc tay.danh từEN-VI Dict
  2. Lợn (heo) con nhỏ nhất (trong cùng lứa) (hay tantony pig).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small tantony rang softly on the desk.

  2. The tantony pig stayed close to its mother.