Nghĩa tiếng Việt
- Vòi (nước).danh từEN-VI Dict
- Nút thùng rượu.danh từEN-VI Dict
- Loại, hạng (rượu).danh từEN-VI Dict
- Quán rượu, tiệm rượu.danh từEN-VI Dict
- Dây rẽ (vào đường dây điện thoại... ).danh từEN-VI Dict
- Mẻ thép (chảy ra lò).danh từEN-VI Dict
- Bàn ren, tarô.danh từEN-VI Dict
- Khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng).động từEN-VI Dict
- Rót (rượu) ở thùng ra.động từEN-VI Dict
- Rạch (cây để lấy nhựa).động từEN-VI Dict
- Chích (mủ).động từEN-VI Dict
- Cho (thép) chảy ra (khỏi lò).động từEN-VI Dict
- Rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp.động từEN-VI Dict
- Mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại... ).động từEN-VI Dict
- Đề cập đến, bàn đến (một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước).động từEN-VI Dict
- Cầu xin (ai).động từEN-VI Dict
- Ren.động từEN-VI Dict
- Cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng gõ nhẹ.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn)danh từEN-VI Dict
- hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại).danh từEN-VI Dict
- Gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ.động từEN-VI Dict
- Đóng thêm một lớp da vào (đế giày).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please turn off the tap before you leave.
-
He opened the tap and filled the bucket.
-
This wine is of an excellent tap quality.
-
We stopped at the tap after the hike.
-
A loose tap caused the line to crackle.