TanroDictionary

tap

/tæp/

Anh
0

tap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòi (nước); Nút thùng rượu; Loại, hạng (rượu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòi (nước).danh từEN-VI Dict
  2. Nút thùng rượu.danh từEN-VI Dict
  3. Loại, hạng (rượu).danh từEN-VI Dict
  4. Quán rượu, tiệm rượu.danh từEN-VI Dict
  5. Dây rẽ (vào đường dây điện thoại... ).danh từEN-VI Dict
  6. Mẻ thép (chảy ra lò).danh từEN-VI Dict
  7. Bàn ren, tarô.danh từEN-VI Dict
  8. Khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng).động từEN-VI Dict
  9. Rót (rượu) ở thùng ra.động từEN-VI Dict
  10. Rạch (cây để lấy nhựa).động từEN-VI Dict
  11. Chích (mủ).động từEN-VI Dict
  12. Cho (thép) chảy ra (khỏi lò).động từEN-VI Dict
  13. Rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp.động từEN-VI Dict
  14. Mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại... ).động từEN-VI Dict
  15. Đề cập đến, bàn đến (một vấn đề).động từEN-VI Dict
  16. Đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước).động từEN-VI Dict
  17. Cầu xin (ai).động từEN-VI Dict
  18. Ren.động từEN-VI Dict
  19. Cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ.danh từEN-VI Dict
  20. Tiếng gõ nhẹ.danh từEN-VI Dict
  21. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn)danh từEN-VI Dict
  22. hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại).danh từEN-VI Dict
  23. Gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ.động từEN-VI Dict
  24. Đóng thêm một lớp da vào (đế giày).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please turn off the tap before you leave.

  2. He opened the tap and filled the bucket.

  3. This wine is of an excellent tap quality.

  4. We stopped at the tap after the hike.

  5. A loose tap caused the line to crackle.