Nghĩa tiếng Việt
- Loài ta-pia, một loại động vật có vú, bề ngoài gần giống lợn; sống ở Nam Mỹ, Trung Mỹ và Đông Nam Á.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a tapir resting near the riverbank.
/ˈteɪpə(r)/
tapir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài ta-pia, một loại động vật có vú, bề ngoài gần giống lợn; sống ở Nam Mỹ, Trung Mỹ và Đông Nam Á.
We saw a tapir resting near the riverbank.