Nghĩa tiếng Việt
- Dây, dải (để gói, buộc, viền).danh từEN-VI Dict
- Băng.danh từEN-VI Dict
- Băng ghi âm, băng điện tín.danh từEN-VI Dict
- Dây chăng ở đích.danh từEN-VI Dict
- Viền.động từEN-VI Dict
- Buộc.động từEN-VI Dict
- Đo bằng thước dây.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì... ).động từEN-VI Dict
- Đo, tính, xét, nắm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wrap the gift with blue tape.
-
I need to buy a new roll of tape.
-
The old tape still played clearly.
-
The runner will soon breast the white tape.
-
You should tape the edges of this dress.