TanroDictionary Sổ từ

tape

/teɪp/

Anh
0

tape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây, dải (để gói, buộc, viền); Băng; Băng ghi âm, băng điện tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, dải (để gói, buộc, viền).danh từEN-VI Dict
  2. Băng.danh từEN-VI Dict
  3. Băng ghi âm, băng điện tín.danh từEN-VI Dict
  4. Dây chăng ở đích.danh từEN-VI Dict
  5. Viền.động từEN-VI Dict
  6. Buộc.động từEN-VI Dict
  7. Đo bằng thước dây.động từEN-VI Dict
  8. Đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì... ).động từEN-VI Dict
  9. Đo, tính, xét, nắm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wrap the gift with blue tape.

  2. I need to buy a new roll of tape.

  3. The old tape still played clearly.

  4. The runner will soon breast the white tape.

  5. You should tape the edges of this dress.