TanroDictionary Sổ từ

tappet

/ˈtæpət/

Anh
0

tappet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tappet clicked inside the machine.