Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tappet clicked inside the machine.
/ˈtæpət/
tappet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận chuyền động (cần của một bộ phận máy để truyền động bằng cách gõ vào cái gì; dùng để mở, đóng một cái van ).
The tappet clicked inside the machine.