TanroDictionary Sổ từ

taradiddle

/ˈterədədəl/

Anh
0

taradiddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói dối, nói láo, nói điêu; Nói dối, nói láo, nói điêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói dối, nói láo, nói điêu.danh từEN-VI Dict
  2. Nói dối, nói láo, nói điêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That story is just a taradiddle.

  2. He tried to taradiddle his way out.