TanroDictionary

tardy

/ˈtɑːdi/

Anh
0

tardy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn; Muộn, trễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn.tính từEN-VI Dict
  2. Muộn, trễ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tardy reply annoyed the teacher.

  2. She was tardy to the meeting.