TanroDictionary

task

/tɑːsk/

Anh
0

task là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự; Bài làm, bài tập; Công tác, công việc, tác vụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.danh từEN-VI Dict
  2. Bài làm, bài tập.danh từEN-VI Dict
  3. Công tác, công việc, tác vụ.danh từEN-VI Dict
  4. Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict
  5. Giao nhiệm vụ, giao việc.động từEN-VI Dict
  6. Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cleaning the entire house is a difficult task.

  2. The teacher gave us a simple task to complete.

  3. My main task is to clean the desk.

  4. His teacher gave him a task for lying.

  5. They will task him to lead the new project.