Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.danh từEN-VI Dict
- Bài làm, bài tập.danh từEN-VI Dict
- Công tác, công việc, tác vụ.danh từEN-VI Dict
- Lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict
- Giao nhiệm vụ, giao việc.động từEN-VI Dict
- Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cleaning the entire house is a difficult task.
-
The teacher gave us a simple task to complete.
-
My main task is to clean the desk.
-
His teacher gave him a task for lying.
-
They will task him to lead the new project.