TanroDictionary Sổ từ

tastable

/ˈtæstəbəl/

Anh
0

tastable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nếm được; Ngon, ngon lành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nếm được.tính từEN-VI Dict
  2. Ngon, ngon lành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This fruit is tastable now.

  2. The sauce was tastable and fresh.