TanroDictionary

tatter

/ˈtætɜː/

Anh
0

tatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng, mảnh (vải, giấy); Giẻ rách; quần áo rách rưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng, mảnh (vải, giấy).danh từEN-VI Dict
  2. Giẻ rách; quần áo rách rưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tatter of paper lay on the floor.

  2. She wore tatters after the long trip.