Nghĩa tiếng Việt
- Miếng, mảnh (vải, giấy).danh từEN-VI Dict
- Giẻ rách; quần áo rách rưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tatter of paper lay on the floor.
-
She wore tatters after the long trip.
/ˈtætɜː/
tatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng, mảnh (vải, giấy); Giẻ rách; quần áo rách rưới.
A tatter of paper lay on the floor.
She wore tatters after the long trip.