TanroDictionary Sổ từ

tattery

/ˈtætəi/

Anh
0

tattery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xé vụn, rách rưới, rách tã, tả tươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xé vụn, rách rưới, rách tã, tả tươi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shirt looked tattery after winter.