TanroDictionary Sổ từ

tattered

/ˈtætəd/

Anh
0

tattered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rách nát, bị xé vụn, tả tơi; Ăn mặc rách rưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rách nát, bị xé vụn, tả tơi.tính từEN-VI Dict
  2. Ăn mặc rách rưới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old flag was tattered and torn by wind.

  2. His tattered jacket needed a repair.

  3. all tattered and torn

    rách rưới tả tơi