Nghĩa tiếng Việt
- Những mảnh vải rách lung tung.danh từEN-VI Dict
- Giẻ rách; quần áo rách rưới, quần áo tả tơi.danh từEN-VI Dict
- Vật còn lại vô ích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shirt fell into tatters.
-
His coat was tatters after the hike.
-
The idea ended in tatters after criticism.