Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tauntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old rival taunts him often.
/tˈɔːnts/
taunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taunt.
The old rival taunts him often.