Nghĩa tiếng Việt
- (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của True Buddha School.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tbs played a key role.
/ˌtiːˈbiːz/
tbs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của True Buddha School.
The tbs played a key role.