Nghĩa tiếng Việt
- Technical Barriers in Trade ("Hàng rào Kỹ thuật trong Thương mại"), được Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) định nghĩa.XEN-VI Dict
Ví dụ
-
People say tbt in old texts.
/ˈbɪt/
tbt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Technical Barriers in Trade ("Hàng rào Kỹ thuật trong Thương mại"), được Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) định nghĩa.
People say tbt in old texts.