Nghĩa tiếng Việt
- (Philippines, khí tượng học) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Tropical Cyclone Wind Signals.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tcws played a key role.
/ˈktuːz/
tcws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Philippines, khí tượng học) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Tropical Cyclone Wind Signals.
The tcws played a key role.