TanroDictionary Sổ từ

tea-set

/ˈtiˈsɛt/

Anh
0

tea-set là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đồ trà, ấm chén để pha và uống trà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đồ trà, ấm chén để pha và uống trà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tea-set matched the cups well.