Nghĩa tiếng Việt
- Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will teach us how to cook.
-
to teach children to swim
dạy cho trẻ con tập bơi
-
to teach school
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo