TanroDictionary Sổ từ

teachership

/ˈtiːtʃəˌʃɪp/

Anh
0

teachership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề dạy học, nghề thầy giáo; Chức vụ thầy giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề dạy học, nghề thầy giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Chức vụ thầy giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Teachership requires care and discipline.

  2. He earned a teachership at the school.