TanroDictionary Sổ từ

teal

/tiːl/

Anh
0

teal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mòng két; Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mòng két.danh từEN-VI Dict
  2. Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A teal flew across the quiet lake.

  2. Her shirt was a deep teal.