Nghĩa tiếng Việt
- Mòng két.danh từEN-VI Dict
- Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A teal flew across the quiet lake.
-
Her shirt was a deep teal.
/tiːl/
teal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mòng két; Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.
A teal flew across the quiet lake.
Her shirt was a deep teal.