TanroDictionary Sổ từ

tearfully

/ˈtɪrfəlli/

Anh
0

tearfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang khóc, sắp khóc, đẫm lệ; Buồn phát khóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang khóc, sắp khóc, đẫm lệ.DEN-VI Dict
  2. Buồn phát khóc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered tearfully and smiled.