TanroDictionary Sổ từ

teat

/tiːt/

Anh
0

teat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (giải phẫu học) Đầu vú, núm vú của động vật giống cái; Núm vú cao su (cho trẻ con bú); Đầu tròn (như núm vú).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (giải phẫu học) Đầu vú, núm vú của động vật giống cái.danh từEN-VI Dict
  2. Núm vú cao su (cho trẻ con bú).danh từEN-VI Dict
  3. Đầu tròn (như núm vú).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calf drank from the mother's teat.

  2. The baby used a soft teat on the bottle.

  3. The baby latched onto the teat of the bottle.

  4. teat screw

    bu lông đầu tròn