TanroDictionary Sổ từ

technicolor

/ˈteknɪkʌlə(r)/

Anh
0

technicolor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phim màu; Màu sắc sặc sỡ; sự hào nhoáng nhân tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phim màu.danh từEN-VI Dict
  2. Màu sắc sặc sỡ; sự hào nhoáng nhân tạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We watched the old technicolor film.

  2. The room had a strange technicolor look.